LỊCH TREO TƯỜNG

LỊCH VẠN NIÊN

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



MÁY TÍNH BỎ TÚI TIỆN DỤNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Teachersday__776.swf Ca_vang.jpg Me_mien_trung.swf Thiep_Xuan38.swf 678.jpg DonghoChien1.swf NgamhoanghontrendaoCatBa678006.jpg Hai_Van_va_bien_Lang_Co.jpg Thiep.swf Bai_hoc_dau_tien_m.swf Nguoi_thay.swf Bai_ca_GVND.swf NguoiThay.mp3 TeacherDay9.jpg 0.meyeucon.swf 0.Dam_thoai_tieng_Anh_thieu_nhi_(English_for_Teaching).swf 0.AVSEQ043.flv 0.AVSEQ033.flv 0.AVSEQ024.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Công Chiến.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Trần Công Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:59' 15-04-2009
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    1 . Trong câu lệnh điều kiện , “Câu lệnh ” được thực hiện nhiều nhất mấy lần ?
    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
    A . 3
    B . 2
    C . 1
    C . 1
    D . 0
    2 . Biểu thức điều kiện trong câu lệnh điều kiện cho ra mấy giá trị ?
    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
    A . 0
    B . 1
    C . 2
    D . 3
    1
    3 . Câu lệnh điều kiện nào sau đây đúng ?
    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
    A . If a>b then max : = a ; else max : = b ;
    B . If a>b then max = a else max = b ;
    C . If a>b then max : = a else max : = b ;
    C . If a>b then max : = a else max : = b ;
    D . If a>b then max : = a esle max : = b ;
    1. Dạng 1 ( dạng tiến )
    a. Cú pháp :
    FOR biến đếm : = giá trị đầu TO giá trị cuối DO Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Tiết 24
    Từ khoá
    1. Dạng 1 ( dạng tiến )
    a. Cú pháp :
    FOR biến đếm : = giá trị đầu TO giá trị cuối DO Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Phải thuộc kiểu
    dữ liệu đếm được
    ( không là số thực )
    Giá trị đầu < Giá trị cuối
    Tiết 24
    1. Dạng 1 ( dạng tiến )
    a. Cú pháp :
    FOR biến đếm : = giá trị đầu TO giá trị cuối DO Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Không được làm thay đổi giá trị biến đếm
    - Nếu có nhiều hơn một lệnh thì phải đặt trong cặp từ khoá Begin ... end;
    Tiết 24
    1. Dạng 1 ( dạng tiến )
    a. Cú pháp :
    FOR biến đếm : = giá trị đầu TO giá trị cuối DO Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Sau DO không có dấu chấm phẩy
    - Có thể dùng các vòng lặp FOR lồng nhau
    Chú ý :
    Tiết 24
    b. Hoạt động của câu lệnh :
    Biến đếm : = Giá trị đầu
    Giá trị đầu <=Giá trị cuối
    True
    True
    False
    False
    Giá trị đầu <=Giá trị cuối
    Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Biến đếm :=Biến đếm + 1;
    Biến đếm : = Giá trị đầu
    Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Biến đếm :=Biến đếm + 1;
    Tiết 24
    c. Ví dụ :Viết câu lệnh để in ra màn hình 10 chữ “ Mau sac “
    For i : = 1 to 10 do writeln( ‘Mau sac’);
    - Hãy chỉ ra các thành phần trong câu lệnh trên ?
    i là biến đếm
    1 là giá trị đầu
    10 là giá trị cuối
    writeln( ‘Mau sac’); là câu lệnh
    Tiết 24
    c. Ví dụ :Viết câu lệnh để in ra màn hình 10 chữ “ Mau sac “
    For i : = 1 to 10 do writeln( ‘Mau sac’);
    - Hãy sử dụng câu lệnh trên để viết chương trình đầy đủ in ra màn hình 10 chữ “ Mau sac “
    Tiết 24
    1. Dạng 2 ( dạng lùi)
    a. Cú pháp :
    FOR biến đếm : = giá trị cuối TO giá trị đầu DO Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Tiết 24
    b. Hoạt động của câu lệnh :
    Biến đếm : = Giá trị cuối
    Giá trị cuối >=Giá trị đầu
    Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Biến đếm :=Biến đếm - 1;
    True
    True
    False
    False
    Giá trị cuối >=Giá trị đầu
    Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Biến đếm :=Biến đếm - 1;
    Biến đếm : = Giá trị cuối
    Câu lệnh trong vòng lặp ;
    Biến đếm :=Biến đếm - 1;
    Tiết 24
    c. Ví dụ :Sử dụng câu lệnh dạng lùi để in ra màn hình 10 chữ “ Mau sac “
    For i : = 10 downto 1 do writeln( ‘Mau sac’);
    Hãy sử dụng câu lệnh trên để viết chương trình đầy đủ in ra màn hình 10 chữ “ Mau sac “
    Tiết 24
    ? Em hãy viết chương trình tính tổng các số nguyên liên tiếp từ n đến m với n,m là các số nguyên dương nhập vào từ bàn phím .
    Gợi ý :
    Tìm input,output ?
    Khai báo các biến nào ?Kiểu dữ liệu gì ?
    - Nhập vào từ bàn phím giá trị cho biến nào ?
    Tìm thuật toán của chương trình ?
    - Sử dụng các câu lệnh gì để viết chương trình ?
    Hướng dẫn :
    -Input: n,m ; Output : Tổng S
    -Khai báo biến : n,m,S,i kiểu Word
    -Nhập giá trị vào từ bàn phím cho biến n và m
    -Thuật toán : Cho biến đếm i chạy từ n đến m ,n.
    Nếu i<=m thì tổng S:=S+i
    - Sử dụng câu lệnh Write, Readln,For..to..do
    -Chương trình
    Viết chương trình tính tổng các số nguyên liên tiếp : S = 1+2+......+n với n nguyên dương nhập từ bàn phím .
    2. Viết chương trình tính tổng các số chẵn,lẻ từ 1 đến n với n nhập từ bàn phím.
     
    Gửi ý kiến

    Thông tin nóng