LỊCH TREO TƯỜNG

LỊCH VẠN NIÊN

TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



MÁY TÍNH BỎ TÚI TIỆN DỤNG

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Teachersday__776.swf Ca_vang.jpg Me_mien_trung.swf Thiep_Xuan38.swf 678.jpg DonghoChien1.swf NgamhoanghontrendaoCatBa678006.jpg Hai_Van_va_bien_Lang_Co.jpg Thiep.swf Bai_hoc_dau_tien_m.swf Nguoi_thay.swf Bai_ca_GVND.swf NguoiThay.mp3 TeacherDay9.jpg 0.meyeucon.swf 0.Dam_thoai_tieng_Anh_thieu_nhi_(English_for_Teaching).swf 0.AVSEQ043.flv 0.AVSEQ033.flv 0.AVSEQ024.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Công Chiến.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tập Hk II lý 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Trần Công Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:15' 12-04-2009
    Dung lượng: 441.9 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Kim Đồng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Nười ra : Võ Sáu
    Môn : Vật lý - Lớp 6
    Thời gian : 45 phút

    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (6đ)
    Hãy khoanh tròn vào kết luận đúng nhất vào chữ đứng đầu của mỗi câu sau đây.
    Câu 1 : Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực ?
    Ròng rọc cố định
    Ròng rọc động
    Đòn bẩy
    Mặt phẳng nghiêng
    Câu 2 : Khi đổ nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày, cốc dễ vỡ hơn vì :
    Cốc dãn nở không đều
    Cốc thuỷ tinh không chịu nóng
    Cả A và B đều sai
    Cả A và B đều đúng
    Câu 3 : Một đĩa kim loại mỏng, ở giữa có một lỗ thủng hình tròn, khi nhiệt độ tăng thì :
    Lỗ thủng nhỏ lại
    Lỗ thủng to thêm ra
    Lỗ thủng vẫn như cũ
    Cả 3 đều đúng
    Câu 4 : Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng ?
    Khối lượng giảm
    Khối lượng tăng
    Thể tích tăng
    Thể tích giảm
    Câu 5 : Khi một chất khí dãn nở vì nhiệt thì :
    Thể tích khối khí tăng
    Thể tích khối khí giảm
    Khối lượng giảm
    Khối lượng tăng
    Câu 6 : Hãy tiên đoán hiện tượng nào sau đây là đúng khi khối nước bốc hơi lên từ mặt sông, hồ bị ánh sáng chiếu vào :
    Nở ra, nóng lên, nhẹ đi
    Nhẹ đi, nở ra, nóng lên
    Nóng lên, nở ra, nhẹ đi
    Nhẹ đi, nóng lên, nở ra
    Câu 7 : Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy ?
    Nhiệt kế rượu
    Nhiệt kế y tế
    Nhiệt kế thuỷ ngân
    Nhiệt kế kim loại
    Câu 8 : Hiện tượng nào kể sau đây sự đông đặc ?
    Nướng bánh
    Phơi bánh
    Đúc đồng
    Cả 3 ý trên
    Câu 9 : Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?
    Sương mù
    Mây
    Sương đọng trên lá cây
    Hơi nước
    Câu 10 :Khi sản xuất muối từ nước biển, người ta dựa vào hiện tượng nào ?
    Đông đặc
    Bay hơi
    Ngưng tụ
    Cả 3 ý trên

    Câu 11 : Phải dùng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của bàn là ?
    Nhiệt kế thuỷ ngân
    Nhiệt kế rượu
    Nhiệt kế y tế
    Nhiệt kế kim loại
    Câu 12 : Nhiệt độ của một chất nhiệt giai Xenxiut là 65oC, nhiệt độ tương ứng trong nhiệt giai Farenhai là :
    97oF
    117oF
    149oF
    139oF
    PHẦN II : Tự luận : (4đ)
    1/ Nêu những kết luận của sự nở vì nhiệt của chất khí ?
    …………………………………………………………………………………………
    2/ Mô tả cấu tạo và hoạt động của băng kép :
    …………………………………………………………………………………………
    3/ Hãy chọn và xếp thứ tự nhiệt độ nóng chảy tương ứng với các chất : Vàng, đồng, thép, thuỷ ngân, rượu, băng phiến, chì, kẽm ở những nhiệt độ sau : 1083oC ; - 39oC ; -117oC ; 1064oC ; 1300oC ; 80oC ; 232oC ; 327oC
    ĐÁP ÁN

    PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6đ). Mỗi câu 0,5đ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    A
    A
    B
    C
    A
    C
    C
    C
    D
    B
    D
    B
    
    
    PHẦN TỰ LUẬN : (4đ)
    Câu 1 : 1đ Phần kết luận SGK
    Câu 2 : 1đ Cấu tạo (0,5) : SGK
    Hoạt động (0,5) : SGK
    Câu 3 : 2đ Theo thứ tự sau :
    1064oC ; 1083oC ; 1300oC ; -39oC ; -117oC ; 80oC ; 327oC ; 232oC

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Thông tin nóng